BẢNG GIÁ VẬT TƯ Y TẾ

TTTênĐVTGiá lần 1
1 Vít xương d (4.5 x 26 mm)con 35.775
2 Vít xương d (4.5 x 24mm)con 35.775
3 Vít xương d (3.5 x 22) mmcon 31.850
4 Vít PT xương cứng 3.5x12con 31.850
5 Vis PT xương cứng 3.5x20con 31.850
6 Vis PT xương cứng 3.5x18con 31.850
7 Vis PT xương cứng 3.5x16con 31.850
8 Vis PT xương cứng 3.5x14con 31.850
9 Tuốc nơ vít 4.5 mm có khóacái 945.000
10 Premilene Mesh 5x10cm h/5miếng 860.000
11 Premilene Mesh 10 x 15cmmiếng 1.519.750
12 Ống tiêm 50ml (đầu nhỏ)cây 43.999.935
13 Ống tiêm 50mlcây 43.999.935
14 Ống tiêm 20mlống 1.780
15 Ống NKQ số 6.5ống 13.700
16 Ống NKQ số 5,5ống 1.330.000.035
17 Ống NKQ số 3ống 1.330.000.035
18 Ống NKQ số 8 MLayống 0
19 Ống NKQ cong mũi số 6ống 46.410
20 Ống NKQ cong mũi số 5.5ống 46.410
21 Ống NKQ cong mũi số 5ống 46.410
22 Ống NKQ số 5ống 1.330.000.035
23 Ống NKQ số 4.5ống 1.330.000.035
24 Ống NKQ số 4ống 1.330.000.035
25 Ống NKQ số 3,5ống 1.330.000.035
26 Ống NKQ số 2,5ống 1.330.000.035
27 Ống dẩn lưu đầu tùống 6.400
28 Ống NKQ số 7.5ống 1.330.000.035
29 Ống NKQ số 7ống 1.330.000.035
30 Ống NKQ số 6.5ống 13.700
1 - 30 trong tổng số 85Số dòng hiển thị: <<<1 2 3>>>

LIÊN HỆ

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC PHƯỚC LONG
Địa chỉ: Ấp Long Thành, Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau

Điện thoại: (84-0291)3 864 279
Cấp cứu: 02913.864.191

Giấy phép số: 02/GP-TTĐT ngày 18/8/2014 của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bạc Liêu

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC PHƯỚC LONG